Chào mừng quý vị đến với Cẩm nang Tri thức- Đặng Thanh Nghị - Knowledge Handbook.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tiết 39 : Luyện tập chung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Đạt
Ngày gửi: 10h:00' 31-05-2008
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Đạt
Ngày gửi: 10h:00' 31-05-2008
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Tìm số tự nhiên x sao cho:
2,8 < <3,5
3,25 < < 5,05
X
X
3
4
Toán
luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
b) 36,2
a) 7,5
28,416
0,187
201,05
9,001
84,302
0,010
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười
, năm phần trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5,7
32,85
0,01
0,304
42,358
41,835
42,538
Bài 3: viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
41,538
< < <
Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
_So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
_Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, .; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
_Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
= 54
= 49
Năm phẩy không trăm năm mươi lăm
Đọc số thập phân sau
5,055
Tìm số tự nhiên x sao cho:
2,8 < <3,5
3,25 < < 5,05
X
X
3
4
Toán
luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
b) 36,2
a) 7,5
28,416
0,187
201,05
9,001
84,302
0,010
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười
, năm phần trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5,7
32,85
0,01
0,304
42,358
41,835
42,538
Bài 3: viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
41,538
< < <
Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
_So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
_Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, .; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
_Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
= 54
= 49
Năm phẩy không trăm năm mươi lăm
Đọc số thập phân sau
5,055
 







Các ý kiến mới nhất