Chào mừng quý vị đến với Cẩm nang Tri thức- Đặng Thanh Nghị - Knowledge Handbook.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Bài giảng điện tử- Phần mềm giáo dục > Bài giảng Tiểu học > Lớp 5 > Toán > Học kì II > Chương ba: Hình học >
Bài 113. Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Trương Vân Anh
Ngày gửi: 08h:17' 21-03-2008
Dung lượng: 465.5 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Hà Trương Vân Anh
Ngày gửi: 08h:17' 21-03-2008
Dung lượng: 465.5 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Hà Trương Vân Anh
Tháng 02 năm 2008
Tôi là ai ?.
* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?.
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
* Vậy sau anh mét khối (m3 ), nếu xếp theo thứ tự chúng tôi gồm những ai ?
* Sau anh mét khối nếu xếp theo thứ tự chúng tôi là: đề-xi -mét khối (dm3) và xăng-ti-mét khối (cm3) đấy bạn ạ.
Tôi là ai ?
* Bạn thử đoán xem: 3 anh em nhà đơn vị đo thể tích chúng tôi, 2 anh em liền kề nhau hơn, kém nhau bao nhiêu lần?
* 2 anh em nhà đơn vị đo thể tích liền kề nhau hơn, kém nhau 1000 lần.
Bảng đơn vị đo thể tích
m3
dm3
cm3
1m3
=
1000dm3
1dm3
= 1000cm3
=
1
1000
m3
1cm3
=
1
1000
dm3
Bài: LUYỆN TẬP
* Em hãy nêu cách đọc, cách viết các số đo thể tích?.
* Muốn đọc các số đo thể tích trước tiên ta đọc số đo rồi đọc đơn vị đo.Tương tự ta viết số đo thể tích trước rồi viết đơn vị đo.
Viết các số đo:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng - ti - mét khối.
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối.
Đọc các số đo:
2005 dm3
95
1000
dm3
Bạn được thưởng 1 hoa điểm tốt
Viết các số đo:
- Ba phần tám đề - xi - mét khối.
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối.
Đọc các số đo:
1
4
0,015dm3
m3
Đọc các số đo:
5m3 ; 0,109 cm3
Đọc các số đo:
2010cm3
10,125m3
Bạn được thưởng 1 hoa điểm tốt
1
2
3
4
5
6
7
8
Trò chơi: Con số may mắn
0,25m3 đọc là:
Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
S
Đ
So sánh các số đo sau đây:
a) 913,232 413m3 và 913 232 413cm3
và
m3
12,345m3
8 372 361
100
m3
và
8 372 361dm3
12 345
1000
b)
c)
Tháng 02 năm 2008
Tôi là ai ?.
* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?.
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
* Vậy sau anh mét khối (m3 ), nếu xếp theo thứ tự chúng tôi gồm những ai ?
* Sau anh mét khối nếu xếp theo thứ tự chúng tôi là: đề-xi -mét khối (dm3) và xăng-ti-mét khối (cm3) đấy bạn ạ.
Tôi là ai ?
* Bạn thử đoán xem: 3 anh em nhà đơn vị đo thể tích chúng tôi, 2 anh em liền kề nhau hơn, kém nhau bao nhiêu lần?
* 2 anh em nhà đơn vị đo thể tích liền kề nhau hơn, kém nhau 1000 lần.
Bảng đơn vị đo thể tích
m3
dm3
cm3
1m3
=
1000dm3
1dm3
= 1000cm3
=
1
1000
m3
1cm3
=
1
1000
dm3
Bài: LUYỆN TẬP
* Em hãy nêu cách đọc, cách viết các số đo thể tích?.
* Muốn đọc các số đo thể tích trước tiên ta đọc số đo rồi đọc đơn vị đo.Tương tự ta viết số đo thể tích trước rồi viết đơn vị đo.
Viết các số đo:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng - ti - mét khối.
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối.
Đọc các số đo:
2005 dm3
95
1000
dm3
Bạn được thưởng 1 hoa điểm tốt
Viết các số đo:
- Ba phần tám đề - xi - mét khối.
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối.
Đọc các số đo:
1
4
0,015dm3
m3
Đọc các số đo:
5m3 ; 0,109 cm3
Đọc các số đo:
2010cm3
10,125m3
Bạn được thưởng 1 hoa điểm tốt
1
2
3
4
5
6
7
8
Trò chơi: Con số may mắn
0,25m3 đọc là:
Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
S
Đ
So sánh các số đo sau đây:
a) 913,232 413m3 và 913 232 413cm3
và
m3
12,345m3
8 372 361
100
m3
và
8 372 361dm3
12 345
1000
b)
c)
 







Các ý kiến mới nhất