Chào mừng quý vị đến với Cẩm nang Tri thức- Đặng Thanh Nghị - Knowledge Handbook.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Bài giảng điện tử- Phần mềm giáo dục > Bài giảng Tiểu học > Lớp 5 > Toán > Học kì II > Chương ba: Hình học >
hinh hop

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan bai
Người gửi: Nguyễn Xuân Ký
Ngày gửi: 11h:35' 01-03-2008
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 159
Nguồn: tu soan bai
Người gửi: Nguyễn Xuân Ký
Ngày gửi: 11h:35' 01-03-2008
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Chào đón các vị đại biểu và các thầy cô giáo về dự giờ lớp 5A1 Trường PTCS Bãi Cháy 2
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thu Thuỷ
Thành phố hạ long
Quảng ninh
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
1. Ví dụ:
Bao diêm
Viên gạch
Toán
Bao diêm, viên gạch có dạng hình hộp chữ nhật.
Thứ bảy ngày 5 tháng 1 năm 2008
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
2. Hình hộp chữ nhật
Mặt đáy: mặt 1= mặt 2
Mặt bên: mặt 3= mặt 5
mặt 4= mặt 6
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Toán
2. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật.
n
d
b
m
c
p
q
a
Mặt đáy:
abcd = mnpq
Mặt bên:
AMQD = bNPC
Abnm = dcpq
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
2. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có:
-Tám đỉnh:
AB, BC, CD, DA, MN, NP, PQ, QM, AM, BN, CP, DQ.
-Ba kích thước:
A, B, C, D, M, N, P ,Q.
A
B
N
P
Q
M
D
C
Chiều dài,
Chiều dài
chiều rộng,
Chiều rộng
chiều cao.
Chiều cao
- Mười hai cạnh:
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
2. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có:
-Tám đỉnh:
AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ, QM, AM, BN, CP, DQ.
-Ba kích thước:
A, B, C, D, M, N, P ,Q.
Chiều dài,
Chiều dài
chiều rộng,
Chiều rộng
chiều cao.
Chiều cao
- Mười hai cạnh:
-6 mặt đều là hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
3. Hình lập phương
Con súc sắc có dạng hình lập phương.
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Bài 1:
Viết số thích hợp vào ô trống:
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Số mặt, cạnh, đỉnh
Số mặt
Số cạnh
Số đỉnh
Hình
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
6
6
12
8
8
12
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
- Hình lập phương:
Giống nhau:
đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Bài 2:
a) Những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật:
AB= DC= MN= QP
Chiều dài:
Chiều rộng:
AD= BC= NP= MQ
Chiều cao:
AM= BN= CP= DQ
b)
6cm
4cm
3cm
Diện tích mặt đáy MNPQ
Diện tích mặt bên ABNM
Diện tích mặt bên BCPN
là: 6 X 3 = 18 (cm2)
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
là: 6 X 4 = 24 (cm2)
là: 4 X 3 = 12 (cm2)
Tính:
Bài giải
Bài 3:
Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
- Hình lập phương:
Giống nhau:
đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Khác nhau:
- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật và có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
- Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau; ba kích thước bằng nhau.
Chân thành cảm ơn các vị đại biểu
và các thầy cô giáo
Thành phố hạ long
Quảng ninh
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thu Thuỷ
Thành phố hạ long
Quảng ninh
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
1. Ví dụ:
Bao diêm
Viên gạch
Toán
Bao diêm, viên gạch có dạng hình hộp chữ nhật.
Thứ bảy ngày 5 tháng 1 năm 2008
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
2. Hình hộp chữ nhật
Mặt đáy: mặt 1= mặt 2
Mặt bên: mặt 3= mặt 5
mặt 4= mặt 6
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Toán
2. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật.
n
d
b
m
c
p
q
a
Mặt đáy:
abcd = mnpq
Mặt bên:
AMQD = bNPC
Abnm = dcpq
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
2. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có:
-Tám đỉnh:
AB, BC, CD, DA, MN, NP, PQ, QM, AM, BN, CP, DQ.
-Ba kích thước:
A, B, C, D, M, N, P ,Q.
A
B
N
P
Q
M
D
C
Chiều dài,
Chiều dài
chiều rộng,
Chiều rộng
chiều cao.
Chiều cao
- Mười hai cạnh:
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
2. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có:
-Tám đỉnh:
AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ, QM, AM, BN, CP, DQ.
-Ba kích thước:
A, B, C, D, M, N, P ,Q.
Chiều dài,
Chiều dài
chiều rộng,
Chiều rộng
chiều cao.
Chiều cao
- Mười hai cạnh:
-6 mặt đều là hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
3. Hình lập phương
Con súc sắc có dạng hình lập phương.
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Bài 1:
Viết số thích hợp vào ô trống:
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Số mặt, cạnh, đỉnh
Số mặt
Số cạnh
Số đỉnh
Hình
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
6
6
12
8
8
12
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
- Hình lập phương:
Giống nhau:
đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Bài 2:
a) Những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật:
AB= DC= MN= QP
Chiều dài:
Chiều rộng:
AD= BC= NP= MQ
Chiều cao:
AM= BN= CP= DQ
b)
6cm
4cm
3cm
Diện tích mặt đáy MNPQ
Diện tích mặt bên ABNM
Diện tích mặt bên BCPN
là: 6 X 3 = 18 (cm2)
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
là: 6 X 4 = 24 (cm2)
là: 4 X 3 = 12 (cm2)
Tính:
Bài giải
Bài 3:
Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật- Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
- Hình lập phương:
Giống nhau:
đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Khác nhau:
- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật và có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
- Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau; ba kích thước bằng nhau.
Chân thành cảm ơn các vị đại biểu
và các thầy cô giáo
Thành phố hạ long
Quảng ninh
 







Các ý kiến mới nhất